Thiết bị Quan trắc khí thải Onine

    Thiết bị Quan trắc khí thải tự động Online, truyền dữ liệu về STNMT.

    Với  phương châm “ Chung tay Bảo vệ màu xanh” Môi trường TNT luôn cố gắng tìm hiểu và đưa ra những lựa chọn tối ưu cho khách hàng những sản phẩm chất lượng, có tính năng vượt trội so với thị trường. Môi trường TNT xin giới thiệu Hệ thống quan trắc khí thải Châu Âu là hệ thống đo đồng thời 8 chỉ tiêu thông số bao gồm Bụi, lưu lượng, nhiệt độ, áp suất, SO2, NOx, CO và O2 dư và truyền dữ liệu về Sở Tài Nguyên Môi Trường qua giao thức FTP.

    Thông số chi tiết của các thiết bị quan trắc khí thải online:

    1. Thiết bị phân tích khí

    Model:  MGA 12   (Multi Gas Analyzer 12)

Thiết bị phân tích khí MGA 12

                                                
 Thiết bị phân tích khí MGA12 ( Xuất xứ: Đức )
Thông số : 
 Phương pháp: NDIR (Hấp thụ hồng ngoại)
 Dải đo:
     - SO2: 0-1000mg/Nm3, tùy chọn 0-2000mg/Nm3
     - NOx: 0-1500mg/Nm3, tùy chọn 0-3000mg/Nm3
     - CO: 0-1000 mg/Nm3, tùy chọn 0-3000mg/Nm3
Phương pháp: NDIR (Hấp thụ hồng ngoại)
Đo điện hóa : O2  (0 - 25%)
Màn hình LCD hiển thị màu tiếng Anh, Đức, bàn phím màng.
Độ chính xác <2%FS.
Đầu vào kỹ thuật số: 8 đầu vào.
Đầu ra kỹ thuật số: 16 đầu ra.
Kiểm soát tự động thổi ngược khí sạch cho đầu lấy mẫu
Tín hiệu: 4-20mA
Nguồn cấp: 110 V AC, 230 V AC / 50-60 Hz, 40 W
Đạt chuẩn :  TUV/MCERTS
Xuất xứ : Dr. Födisch AG/ Đức
 

2. Thiết bị đo bụi tổng

Lựa chọn số 1 : Model : DR 220 , DR 290 (dành cho khí khô)
 
 
Thiết bị đo tổng bụi 
Thiết bị đo tổng bụi
       












Công nghệ: Quang học truyền kép
- Bụi: Dải đo (0…500 mg/m³), hoặc tùy chọn
- Độ đục: 0…100%, hoặc tùy chọn
Thông số : 
- Đường kính ống khói: 0.4…10m
- Áp suất bên trong: -50…+50 hPa
- Nhiệt độ môi trường : -20...+55 °C
- Tự động điều chỉnh điểm 0
- Nhiệt độ dòng khí: ≤200 °C hoặc tùy chọn
- Tín hiệu: 4-20mA
- Chứng chỉ: TUV, EN 15267
'- Xuất xứ : Durag/ Đức 
Lựa chọn số 2 : Model: PFM 02 V  (dành cho khí khô)
 
Thiết bị đo nồng độ bụi
Thiết bị đo nồng độ bụi online
Thiết bị đo bụi tổng
Phương pháp : Ma sát điện từ ;                                                                                      
Kích thước: 160mm x160mm x 510mm (w x h x d) 
Khối lượng: 2.5kg
Nhiệt độ làm việc : -20 ....+50
Điểm sương : Tối thiểu +5K
Nhiệt độ khí thải : Tối đa 280oC
Khoảng đo: 0 - 1000 mg/m3
Tín hiệu đầu ra: 2x4....20mA
Tín hiệu đầu vào: 1x4 ..... 20mA hoặc bộ phát tín hiệu 2 dây 12V DC
Đầu nối cáp : 3xM20 x1.5/ 9....13mm
Nguồn điện: 230/110 V AC ,50-60Hz, 24V DC, 3VA
Xuất xứ: Dr. Födisch AG/ Đức
Lựa chọn số 3 : Model : PFM 06 ED (dành cho khí ẩm)
Thiết bị lấy mẫu đẳng tốc


Phương pháp : Hút mẫu đẳng tốc (isokinetic)
Khối lượng: Tổng khối lượng : 105 kg gồm 3 phần (đầu hút mẫu , quạt thổi, bộ điều khiển)
Nhiệt độ làm việc : -20 ....+50
Điểm sương : Tối thiểu +5K
Nhiệt độ khí thải : Tối đa 280oC
Khoảng đo: 1-15/2-50/5-100/10-200...mg/m3
Tín hiệu đầu ra: 2x4....20mA
Tín hiệu đầu vào: 1x4 ..... 20mA hoặc bộ phát tín hiệu 2 dây 12V DC
Đầu nối cáp : 3xM20 x1.5/ 9....13mm
Nguồn điện: 230/110 V AC ,50-60Hz, 24V DC, 3VA
Xuất xứ: Dr. Födisch AG/ Đức

3. Thiết bị đo lưu lượng và nhiệt độ

Model: FMD09
 
Thiết bị đo lưu lượng và nhiệt độ
H Thiết bị đo lưu lượng và nhiệt độ FMD09
 
Phương pháp đo chêch áp
Dải đo:
 - Nhiệt độ (0- 800 oC),
 - Áp suất (0...100 mbar),
 - Vận tốc, Lưu lượng khí thải (0-100 m/s)
Thông số : 
Kích thước 440mm x 64 mm x 1200mm (Wx Hx D)
Hiển thị giá trị đo và giản đồ dạng thanh
Nhiệt độ dòng khí : lớn nhất 280 °C
Cảm biến đo nhiệt độ.
Cảm biến đo áp suất
Lưu lượng đo theo ống Pitot
Nhiệt độ môi trường: (-20) – (+50)oC, 
Tín hiệu: 4~20mA
Ống Pilot làm bằng Inox 316
Khối lượng : ~ 30Kg
Điện áp :  220VAC
Đạt chuẩn :  TUV/MCERTS
Xuất xứ : Dr. Födisch AG/ Đức

4. Thiết bị lấy mẫu khí thải online

Model: HSP12 ( Heated sample probe HSP12)
 
Thiết bị lấy mẫu HSP12
Thiết bị lấy mẫu HSP12

Lấy mẫu khí nén trong các hệ thống đo khí lạnh để đo phát thải liên tục
Đầu dò đưa vào ống khói: 1m bằng SS
Vỏ: đầu dò với lọc đầu ra và cách ly , IP54
Kích thước: 225x280x300mm
Trọng lượng : khoảng 15kg
Vật liệu đầu dò: Thép 1.4571 ; Roăng graphit/ thép 1.4404
Vật liệu lọc: ceramic, đường kính lỗ lọc 3 µm
Nhiệt độ môi trường: -20.....+80°C
Nhiệt độ khí tối đa: 600°C
Bụi tối đa: 2g/m3
Áp suất làm việc tối đa: 6 bar
Nhiệt độ đầu dò tối đa: 200°C
Tự điều chỉnh bằng các yếu tố làm nóng ( với phiên bản đầu dò có gia nhiệt ,tùy chỉnh)
Cách báo nhiệt độ : <140°C
Kết nối: Kết nối ống khói: DN65, PN6
             Kết nối ống dẫn khí : NPT1/4''
             Kết nối ống dẫn khí thử nghiệm: Ø6mm
Nguồn cấp : 115/230V , 50/60Hz , 500VA
Tùy chọn mua thêm bộ thổi ngược khi nồng độ bụi cao hơn 50 mg/m3
Xuất xứ : Dr. Födisch AG/ Đức

5. Dây dẫn mẫu

  
Dây lấy mẫu
Dây dẫn mẫu
Ống Teflon đường kính D8mm
Vỏ ngoài ống PVC đường kính D40mm
Giữ nhiệt bằng bông thủy tinh
Nhiệt độ làm việc 100 đến 180°C
Điện áp:220VA

 6. Bình khí chuẩn

Gồm có 3 bộ phận chính bao gồm: khí chuẩn, van điều tiết, vỏ bình

 
Bình khí chuẩn
       Bình khí chuẩn (SO2,NOx,CO)
Thông số:
- Khí chuẩn SO2 / NO / CO phù hợp dải đo.
- Khí 99,99% N2
- Chai khí hợp kim nhôm 8L
- Đồng hồ đo áp suất chai 0-25 Mpa; Đồng hồ đo áp suất giao hàng 0-1Mpa
-Kết nối linh hoạt với phụ kiện 
- Xuất xứ : ASIA

7. Thiết bị thu thập, lưu trữ và truyền dữ liệu về Sở TNMT (Datalogger)

 
 
Thiết bị truyền dữ liệu về sở TNMT
              Datalogger 
Thông số:
-Dữ liệu được truyền về trung tâm được cài đặt thời gian theo yêu cầu của khách hàng.lưu trữ dữ liệu chuẩn được kết nối với web,mobile
- Bộ giám sát điều khiển trung tâm là một máy tính nhúng Linux với tốc độ SoC 800Mhz, 512MB RAM, 16GB bộ nhớ dữ liệu. Có cổng kết nối mạng Ethernet 100Mbps và 4 cổng USB2.0
- Dữ liệu gửi về server dạng file txt qua FTP1 với tần suất cài đặt được từ 1 phút đến 999 phút gửi 1 lần, dữ liệu gửi đi đồng thời được lưu trữ trên thiết bị với dung lượng bộ nhớ 16GB. Dữ liệu có thể xem, download, vẽ biểu đồ trực tiếp trên máy tính kết nối qua cổng mạng Ethernet. Định dạng dữ liệu theo thông tư 24 của bộ TNMT.
- Xuất xứ : Việt Nam